surveyor là gì?
surveyor nghĩa là kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai

Ví dụ với surveyor
We can see a surveyor here.
Chúng ta có thể thấy một kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai ở đây.
A1We can see a surveyor here.
Chúng ta có thể thấy một kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai ở đây.
B1Understanding the role of surveyor is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how surveyor influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với surveyor
- common surveyor: kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai phổ biến
- essential surveyor: kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- land measurer: thợ đo đạc
Mẹo ghi nhớ
Kỹ sư đo đạc surveyor ngắm máy kinh vĩ đo đạc địa hình trước khi xây dựng công trình.
Từ vựng khác chủ đề Công việc
- translator biên dịch viên dịch sách văn bản
- welder thợ hàn sắt thép cơ khí
- blacksmith thợ rèn đúc sắt
- butcher người bán thịt đồ tể
- barber thợ cắt tóc nam
- bartender người pha chế rượu quán bar
- bodyguard vệ sĩ bảo vệ yếu nhân
- broker người môi giới chứng khoán nhà đất
- chauffeur tài xế lái xe riêng sang trọng
- comedian nghệ sĩ hài mang lại tiếng cười
- dietitian chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn
- firefighter chiến sĩ lính cứu hỏa dũng cảm