surveyor là gì?

/səˈveɪə/Danh từ

surveyor nghĩa là kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai

Hình minh họa từ surveyor - kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai

Ví dụ với surveyor

  • We can see a surveyor here.

    Chúng ta có thể thấy một kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai ở đây.

  • A1We can see a surveyor here.

    Chúng ta có thể thấy một kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai ở đây.

  • B1Understanding the role of surveyor is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how surveyor influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với surveyor

  • common surveyor: kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai phổ biến
  • essential surveyor: kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • land measurer: thợ đo đạc

Mẹo ghi nhớ

Kỹ sư đo đạc surveyor ngắm máy kinh vĩ đo đạc địa hình trước khi xây dựng công trình.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →