economist là gì?

/ɪˈkɒnəmɪst/Danh từ

economist nghĩa là nhà kinh tế học phân tích thị trường

Hình minh họa từ economist - nhà kinh tế học phân tích thị trường

Ví dụ với economist

  • We can see a economist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà kinh tế học phân tích thị trường ở đây.

  • A1We can see a economist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà kinh tế học phân tích thị trường ở đây.

  • B1Understanding the role of economist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà kinh tế học phân tích thị trường là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how economist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà kinh tế học phân tích thị trường ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với economist

  • common economist: nhà kinh tế học phân tích thị trường phổ biến
  • essential economist: nhà kinh tế học phân tích thị trường thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • market analyst: nhà nghiên cứu kinh tế

Mẹo ghi nhớ

Chuyên gia kinh tế học economist đưa ra các dự báo tài chính và chính sách vĩ mô.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →