geologist là gì?

/dʒiˈɒlədʒɪst/Danh từ

geologist nghĩa là nhà địa chất học

Hình minh họa từ geologist - nhà địa chất học

Ví dụ với geologist

  • We can see a geologist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà địa chất học ở đây.

  • A1We can see a geologist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà địa chất học ở đây.

  • B1Understanding the role of geologist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà địa chất học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how geologist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà địa chất học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với geologist

  • common geologist: nhà địa chất học phổ biến
  • essential geologist: nhà địa chất học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • earth scientist: chuyên gia địa chất

Mẹo ghi nhớ

Nhà địa chất học geologist nghiên cứu các tầng đá và khoáng sản dưới lòng đất.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →