curator là gì?

/kjʊəˈreɪtə/Danh từ

curator nghĩa là người phụ trách bảo tàng triển lãm

Hình minh họa từ curator - người phụ trách bảo tàng triển lãm

Ví dụ với curator

  • We can see a curator here.

    Chúng ta có thể thấy một người phụ trách bảo tàng triển lãm ở đây.

  • A1We can see a curator here.

    Chúng ta có thể thấy một người phụ trách bảo tàng triển lãm ở đây.

  • B1Understanding the role of curator is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của người phụ trách bảo tàng triển lãm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how curator influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy người phụ trách bảo tàng triển lãm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với curator

  • common curator: người phụ trách bảo tàng triển lãm phổ biến
  • essential curator: người phụ trách bảo tàng triển lãm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • museum keeper: quản thủ bảo tàng

Mẹo ghi nhớ

Người phụ trách bảo tàng curator tuyển chọn và bảo quản các tác phẩm nghệ thuật vô giá.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →