Hoodie là gì?

/ˈhʊdi/Danh từ

Hoodie nghĩa là Áo nỉ chui đầu có mũ trùm

Hình minh họa từ Hoodie - Áo nỉ chui đầu có mũ trùm

Ví dụ với Hoodie

  • College students lounge comfortably around campus wearing cozy fleece hoodies and sneakers.

    Sinh viên đại học thư giãn thoải mái quanh khuôn viên trường trong những chiếc áo nỉ có mũ bằng vải nỉ ấm áp và giày thể thao

  • A1Put on your warm hoodie before you go for an evening run.

    Hãy mặc chiếc áo nỉ có mũ ấm áp vào trước khi bạn đi chạy bộ buổi tối nhé.

  • B1The streetwear brand built global popularity around graphic printed heavyweight cotton hoodies.

    Thương hiệu thời trang dạo phố đã tạo dựng danh tiếng toàn cầu quanh những chiếc áo hoodie cotton dày in hình đồ họa.

  • B2Silicon Valley tech founders famously popularized the black minimalist hoodie as a subversion of traditional corporate suiting.

    Các nhà sáng lập công nghệ Thung lũng Silicon nổi tiếng với việc phổ biến chiếc áo hoodie đen tối giản như một sự lật đổ trang phục vest công sở truyền thống.

Cụm từ thường đi với Hoodie

  • oversized hoodie: áo hoodie dáng rộng
  • zip-up hoodie: áo hoodie có khóa kéo
  • fleece hoodie: áo hoodie lót nỉ ấm

Từ đồng nghĩa

  • hooded sweatshirt: áo nỉ có mũ trùm đầu

Mẹo ghi nhớ

Hút đi (Hoodie) - trùm mũ áo hoodie lên đầu gió lạnh không hút vào tai.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →