neurology là gì?

/njʊəˈrɒlədʒi/Danh từ

neurology nghĩa là chuyên khoa thần kinh học

Hình minh họa từ neurology - chuyên khoa thần kinh học

Ví dụ với neurology

  • We can see a neurology here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên khoa thần kinh học ở đây.

  • A1We can see a neurology here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên khoa thần kinh học ở đây.

  • B1Understanding the role of neurology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên khoa thần kinh học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how neurology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên khoa thần kinh học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với neurology

  • common neurology: chuyên khoa thần kinh học phổ biến
  • essential neurology: chuyên khoa thần kinh học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • brain science: thần kinh học

Mẹo ghi nhớ

Khoa thần kinh neurology chẩn đoán và điều trị các chứng đau đầu chóng mặt mãn tính.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →