stethoscope là gì?

/ˈsteθəskəʊp/Danh từ

stethoscope nghĩa là ống nghe bác sĩ khám bệnh

Hình minh họa từ stethoscope - ống nghe bác sĩ khám bệnh

Ví dụ với stethoscope

  • We can see a stethoscope here.

    Chúng ta có thể thấy một ống nghe bác sĩ khám bệnh ở đây.

  • A1We can see a stethoscope here.

    Chúng ta có thể thấy một ống nghe bác sĩ khám bệnh ở đây.

  • B1Understanding the role of stethoscope is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của ống nghe bác sĩ khám bệnh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how stethoscope influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ống nghe bác sĩ khám bệnh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với stethoscope

  • common stethoscope: ống nghe bác sĩ khám bệnh phổ biến
  • essential stethoscope: ống nghe bác sĩ khám bệnh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • listening device: ống nghe tim phổi

Mẹo ghi nhớ

Bác sĩ đặt ống nghe stethoscope lên ngực để nghe nhịp tim và tiếng thở của phổi.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →