statute là gì?

/ˈstætʃuːt/Danh từ

statute nghĩa là đạo luật quy chế pháp lý do quốc hội ban hành

Hình minh họa từ statute - đạo luật quy chế pháp lý do quốc hội ban hành

Ví dụ với statute

  • We can see a statute here.

    Chúng ta có thể thấy một đạo luật quy chế pháp lý do quốc hội ban hành ở đây.

  • A1We can see a statute here.

    Chúng ta có thể thấy một đạo luật quy chế pháp lý do quốc hội ban hành ở đây.

  • B1Understanding the role of statute is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đạo luật quy chế pháp lý do quốc hội ban hành là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how statute influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đạo luật quy chế pháp lý do quốc hội ban hành ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với statute

  • common statute: đạo luật quy chế pháp lý do quốc hội ban hành phổ biến
  • essential statute: đạo luật quy chế pháp lý do quốc hội ban hành thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • enacted law: văn bản luật

Mẹo ghi nhớ

Đạo luật statute mới ban hành quy định nghiêm về an toàn thực phẩm.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →