Ache là gì?

/eɪk/Danh từ

Ache nghĩa là Cơn đau; (verb)

Hình minh họa từ Ache - Cơn đau; (verb)

Ví dụ với Ache

  • I feel an ache in my body.

    Tôi cảm thấy một cơn đau trong người mình

  • A1I have a terrible toothache and need to see a dentist today.

    Tôi bị đau răng dữ dội và cần đi gặp nha sĩ hôm nay.

  • B1Gentle stretching and a warm bath relieve persistent muscle aches after running.

    Giãn cơ nhẹ nhàng và tắm nước ấm giúp xua tan cơn đau nhức cơ bắp sau khi chạy.

  • B2Rheumatologists distinguish chronic dull joint aches from acute inflammatory flare-ups.

    Bác sĩ thấp khớp phân biệt các cơn đau khớp âm ỉ mãn tính với đợt bùng phát viêm cấp tính.

Cụm từ thường đi với Ache

  • stomach ache: đau dạ dày, đau bụng
  • headache: đau đầu
  • muscle ache: đau nhức cơ bắp

Từ đồng nghĩa

  • pain: cơn đau
  • soreness: sự đau nhức

Từ trái nghĩa

  • comfort: sự dễ chịu
  • relief: sự giảm đau

Mẹo ghi nhớ

Ếch (Ache) nhảy đau nhức mình mẩy sau buổi tập thể lực nặng.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →