Disease là gì?

/dɪˈziz/Danh từ

Disease nghĩa là Căn bệnh

Hình minh họa từ Disease - Căn bệnh

Ví dụ với Disease

  • He has a serious disease.

    Anh ấy mắc một căn bệnh nghiêm trọng

  • A1Regular exercise and clean water help prevent many common diseases.

    Tập thể dục thường xuyên và nước sạch giúp ngăn ngừa nhiều căn bệnh phổ biến.

  • B1Cardiovascular disease remains the foremost leading cause of mortality across developed industrial nations.

    Bệnh tim mạch vẫn là nguyên nhân gây tử vong hàng đầu tại các quốc gia công nghiệp phát triển.

  • B2Zoonotic vector-borne diseases spill over into human populations due to encroaching tropical deforestation.

    Các bệnh truyền nhiễm từ động vật lây lan sang người do sự xâm lấn và tàn phá rừng nhiệt đới.

Cụm từ thường đi với Disease

  • chronic disease: bệnh mãn tính
  • infectious disease: bệnh truyền nhiễm
  • prevent disease: phòng ngừa bệnh tật

Từ đồng nghĩa

  • illness: căn bệnh
  • ailment: bệnh tật

Từ trái nghĩa

  • health: sức khỏe
  • wellness: sự khỏe mạnh

Mẹo ghi nhớ

Đi diệt tận gốc (Disease) mầm mống gây bệnh bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →