Flu là gì?

/flu/Danh từ

Flu nghĩa là Bệnh cảm cúm

Hình minh họa từ Flu - Bệnh cảm cúm

Ví dụ với Flu

  • She feels tired because she has just caught a flu.

    Cô ấy thấy mệt mỏi vì vừa mắc bệnh cảm cúm

  • A1I had to stay home from work for three days because I had the flu.

    Tôi phải ở nhà nghỉ làm ba ngày vì bị mắc bệnh cảm cúm.

  • B1Receiving an annual flu vaccine significantly reduces hospital admissions among elderly demographics.

    Tiêm vắc-xin cúm hàng năm giúp giảm đáng kể tỷ lệ nhập viện ở nhóm người cao tuổi.

  • B2Epidemiologists model seasonal influenza antigenic drifts to formulate prospective trivalent vaccines.

    Các nhà dịch tễ học mô hình hóa biến dị kháng nguyên cúm theo mùa để bào chế vắc-xin tam giá dự phòng.

Cụm từ thường đi với Flu

  • catch the flu: mắc bệnh cúm
  • flu vaccine / flu shot: vắc-xin ngừa cúm
  • avian flu: cúm gia cầm

Từ đồng nghĩa

  • influenza: bệnh cúm

Mẹo ghi nhớ

Phù phù (Flu) thở dốc vì mắc bệnh cảm cúm hắt hơi liên hồi.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →