Obesity là gì?

/oʊˈbisəti/Danh từ

Obesity nghĩa là Bệnh béo phì

Hình minh họa từ Obesity - Bệnh béo phì

Ví dụ với Obesity

  • Many kids in the US nowadays have obesity.

    Rất nhiều trẻ em Mỹ ngày nay bị béo phì

  • A1Eating too much junk food and sugary soda can lead to obesity.

    Ăn quá nhiều đồ ăn nhanh và nước ngọt có ga có thể dẫn đến bệnh béo phì.

  • B1Public health authorities advocate taxing sugary drinks to stem surging childhood obesity statistics.

    Cơ quan y tế công cộng ủng hộ đánh thuế đồ uống có đường để ngăn chặn số liệu béo phì ở trẻ em gia tăng.

  • B2Bariatric surgical interventions alter gastrointestinal hormones, inducing durable weight remission in morbid obesity.

    Phẫu thuật thu hẹp dạ dày làm thay đổi hormone đường tiêu hóa, giúp giảm cân bền vững ở bệnh nhân béo phì bệnh lý.

Cụm từ thường đi với Obesity

  • childhood obesity: bệnh béo phì ở trẻ em
  • tackle obesity: giải quyết vấn nạn béo phì
  • morbid obesity: béo phì bệnh lý mức độ nặng

Từ đồng nghĩa

  • corpulence: sự béo phệ
  • overweight condition: tình trạng thừa cân

Từ trái nghĩa

  • underweight: thiếu cân
  • emaciation: sự gầy mòn

Mẹo ghi nhớ

Ô béo sỉ nhục (Obesity) bản thân nên quyết tâm giảm cân đẩy lùi bệnh béo phì.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →