Wound là gì?

/wund/Danh từ

Wound nghĩa là Vết thương

Hình minh họa từ Wound - Vết thương

Ví dụ với Wound

  • The nurse cleans the wound with antiseptics.

    Người y tá rửa vết thương bằng thuốc sát trùng

  • A1Disinfect the small wound with antiseptic saline water.

    Khử trùng vết thương nhỏ bằng nước muối sinh lý sát khuẩn nhé.

  • B1After failing the competitive tender, the consortium retreated to lick its wounds and re-evaluate pricing.

    Sau khi trượt thầu cạnh tranh, liên danh đã rút lui để ngậm ngùi rút kinh nghiệm và định giá lại.

  • B2Chronic non-healing wounds require debridement to strip away devitalized necrotic tissue and biofilm.

    Vết thương mãn tính không liền đòi hỏi phải cắt lọc mô hoại tử mất sức sống và màng sinh học.

Cụm từ thường đi với Wound

  • open wound: vết thương hở
  • clean a wound: rửa sạch vết thương
  • lick one wounds: ngậm ngùi gặm nhấm thất bại (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • injury: chấn thương
  • gash: vết rách sâu

Mẹo ghi nhớ

Uống thuốc (Wound) chống viêm sát trùng để vết thương mau khô miệng.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →