prognosis là gì?

/prɒɡˈnəʊsɪs/Danh từ

prognosis nghĩa là tiên lượng tiến triển bệnh

Hình minh họa từ prognosis - tiên lượng tiến triển bệnh

Ví dụ với prognosis

  • With prompt modern medical intervention, the cardiac patient's prognosis is exceptionally favorable.

    Với sự can thiệp y tế hiện đại kịp thời, tiên lượng của bệnh nhân tim mạch là đặc biệt khả quan.

  • A1The doctor gave an encouraging prognosis.

    Bác sĩ đã đưa ra một tiên lượng đầy khích lệ.

  • B1Early surgical excision of the localized tumor resulted in an excellent five-year disease-free prognosis.

    Cắt bỏ phẫu thuật sớm khối u khu trú đã mang lại một tiên lượng tuyệt vời không tái phát bệnh trong 5 năm.

  • B2Oncologists combine genomic sequencing data with clinical histopathology to generate accurate personalized patient prognoses.

    Các bác sĩ ung thư kết hợp dữ liệu giải trình tự bộ gen với mô bệnh học lâm sàng để đưa ra tiên lượng bệnh nhân cá nhân hóa chính xác.

Cụm từ thường đi với prognosis

  • good prognosis: tiên lượng tốt
  • poor prognosis: tiên lượng xấu/nguy kịch

Từ đồng nghĩa

  • outlook: triển vọng hồi phục
  • forecast: dự đoán bệnh tình

Mẹo ghi nhớ

Pro (trước) + gnosis (biết) = dự đoán trước chiều hướng tiến triển của bệnh tật.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →