defibrillator là gì?

/diːˈfɪbrɪleɪtə/Danh từ

defibrillator nghĩa là máy sốc điện tim cấp cứu

Hình minh họa từ defibrillator - máy sốc điện tim cấp cứu

Ví dụ với defibrillator

  • We can see a defibrillator here.

    Chúng ta có thể thấy một máy sốc điện tim cấp cứu ở đây.

  • A1We can see a defibrillator here.

    Chúng ta có thể thấy một máy sốc điện tim cấp cứu ở đây.

  • B1Understanding the role of defibrillator is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của máy sốc điện tim cấp cứu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how defibrillator influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy máy sốc điện tim cấp cứu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với defibrillator

  • common defibrillator: máy sốc điện tim cấp cứu phổ biến
  • essential defibrillator: máy sốc điện tim cấp cứu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • cardiac shock device: máy khử rung tim

Mẹo ghi nhớ

Máy sốc điện khử rung tim defibrillator cấp cứu kịp thời người bị ngừng tim đột ngột.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →