pathology là gì?

/pəˈθɒlədʒi/Danh từ

pathology nghĩa là khoa bệnh học xét nghiệm mô

Hình minh họa từ pathology - khoa bệnh học xét nghiệm mô

Ví dụ với pathology

  • We can see a pathology here.

    Chúng ta có thể thấy một khoa bệnh học xét nghiệm mô ở đây.

  • A1We can see a pathology here.

    Chúng ta có thể thấy một khoa bệnh học xét nghiệm mô ở đây.

  • B1Understanding the role of pathology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khoa bệnh học xét nghiệm mô là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how pathology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khoa bệnh học xét nghiệm mô ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với pathology

  • common pathology: khoa bệnh học xét nghiệm mô phổ biến
  • essential pathology: khoa bệnh học xét nghiệm mô thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • study of disease: bệnh lý học

Mẹo ghi nhớ

Khoa bệnh học pathology soi mẫu sinh thiết dưới kính hiển vi để xác định tế bào lạ.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →