radiology là gì?

/ˌreɪdiˈɒlədʒi/Danh từ

radiology nghĩa là khoa chẩn đoán hình ảnh X-quang

Hình minh họa từ radiology - khoa chẩn đoán hình ảnh X-quang

Ví dụ với radiology

  • We can see a radiology here.

    Chúng ta có thể thấy một khoa chẩn đoán hình ảnh X-quang ở đây.

  • A1We can see a radiology here.

    Chúng ta có thể thấy một khoa chẩn đoán hình ảnh X-quang ở đây.

  • B1Understanding the role of radiology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khoa chẩn đoán hình ảnh X-quang là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how radiology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khoa chẩn đoán hình ảnh X-quang ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với radiology

  • common radiology: khoa chẩn đoán hình ảnh X-quang phổ biến
  • essential radiology: khoa chẩn đoán hình ảnh X-quang thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • medical imaging: chẩn đoán hình ảnh

Mẹo ghi nhớ

Khoa chẩn đoán hình ảnh radiology chụp phim X-quang và cộng hưởng từ MRI.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →