epidemiology là gì?

/ˌepɪˌdiːmiˈɒlədʒi/Danh từ

epidemiology nghĩa là dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh

Hình minh họa từ epidemiology - dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh

Ví dụ với epidemiology

  • We can see a epidemiology here.

    Chúng ta có thể thấy một dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh ở đây.

  • A1We can see a epidemiology here.

    Chúng ta có thể thấy một dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh ở đây.

  • B1Understanding the role of epidemiology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how epidemiology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với epidemiology

  • common epidemiology: dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh phổ biến
  • essential epidemiology: dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • epidemic study: dịch tễ học

Mẹo ghi nhớ

Các nhà dịch tễ học epidemiology theo dõi đường đi của ổ dịch để khoanh vùng dập tắt.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →