ratification là gì?

/ˌrætɪfɪˈkeɪʃn/Danh từ

ratification nghĩa là sự phê chuẩn điều ước quốc tế

Hình minh họa từ ratification - sự phê chuẩn điều ước quốc tế

Ví dụ với ratification

  • We can see a ratification here.

    Chúng ta có thể thấy một sự phê chuẩn điều ước quốc tế ở đây.

  • A1We can see a ratification here.

    Chúng ta có thể thấy một sự phê chuẩn điều ước quốc tế ở đây.

  • B1Understanding the role of ratification is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự phê chuẩn điều ước quốc tế là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how ratification influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự phê chuẩn điều ước quốc tế ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với ratification

  • common ratification: sự phê chuẩn điều ước quốc tế phổ biến
  • essential ratification: sự phê chuẩn điều ước quốc tế thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • official approval: sự phê chuẩn

Mẹo ghi nhớ

Quốc hội bỏ phiếu thông qua ratification việc phê chuẩn hiệp định thương mại tự do.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →