Bleed là gì?

/blid/Động từ

Bleed nghĩa là Chảy máu

Hình minh họa từ Bleed - Chảy máu

Ví dụ với Bleed

  • Has she stopped bleeding?

    Cô ấy đã hết chảy máu chưa?

  • A1Press a clean tissue firmly against the cut if it starts to bleed.

    Hãy ấn chặt một miếng khăn giấy sạch vào vết cắt nếu nó bắt đầu chảy máu.

  • B1Paramedics applied a tourniquet above the laceration to stop the patient from bleeding excessively.

    Nhân viên cứu thương đã đặt garô phía trên vết rách để ngăn bệnh nhân mất máu quá nhiều.

  • B2Patients on anticoagulant regimens are monitored carefully for internal gastrointestinal bleeding risks.

    Bệnh nhân dùng thuốc chống đông máu được theo dõi kỹ lưỡng trước nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nội tạng.

Cụm từ thường đi với Bleed

  • bleed heavily: chảy máu đầm đìa
  • stop the bleeding: cầm máu
  • nosebleed: chảy máu cam

Từ đồng nghĩa

  • hemorrhage: xuất huyết
  • lose blood: mất máu

Mẹo ghi nhớ

Bi liệt (Bleed) chân tay hoảng hốt khi thấy vết cắt chảy máu.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →