Doctor là gì?

/ˈdɑktər/Danh từ

Doctor nghĩa là Bác sĩ

Hình minh họa từ Doctor - Bác sĩ

Ví dụ với Doctor

  • This hospital has the best doctors in the region.

    Bệnh viện này có các bác sĩ giỏi nhất vùng

  • A1You should see a doctor if your high fever persists for more than two days.

    Bạn nên đi khám bác sĩ nếu cơn sốt cao kéo dài quá hai ngày.

  • B1Family doctors establish lifelong clinical relationships, coordinating specialist hospital referrals.

    Bác sĩ gia đình thiết lập mối quan hệ chăm sóc sức khỏe trọn đời, điều phối chuyển viện chuyên khoa.

  • B2Junior doctors navigate arduous eighty-hour weekly residency rotations in acute trauma wards.

    Các bác sĩ nội trú trẻ vượt qua những ca trực tám mươi giờ mệt nhoài hàng tuần tại khoa hồi sức chấn thương cấp tính.

Cụm từ thường đi với Doctor

  • see a doctor: đi khám bác sĩ
  • family doctor: bác sĩ gia đình
  • doctor orders: chỉ định của bác sĩ

Từ đồng nghĩa

  • physician: thầy thuốc, bác sĩ nội khoa
  • medical practitioner: người hành nghề y

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Đọc to (Doctor) toa thuốc của bác sĩ dặn uống đúng giờ cho mau khỏe.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →