Nurse là gì?

/nɜrs/Danh từ

Nurse nghĩa là Y tá

Hình minh họa từ Nurse - Y tá

Ví dụ với Nurse

  • She is a very attentive nurse.

    Cô ấy là một y tá rất chú ý tới bệnh nhân

  • A1The gentle nurse checked my pulse and gave me my evening medicine.

    Người y tá dịu dàng bắt mạch cho tôi và đưa thuốc buổi tối cho tôi uống.

  • B1His dedicated mother nursed him back to full strength after his protracted bout with pneumonia.

    Người mẹ tận tụy đã chăm sóc anh hồi phục hoàn toàn sau đợt viêm phổi kéo dài.

  • B2Critical care registered nurses manage complex extracorporeal membrane oxygenation (ECMO) circuits in surgical intensive care.

    Điều dưỡng hồi sức tích cực vận hành hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể ECMO phức tạp trong phòng hồi sức phẫu thuật.

Cụm từ thường đi với Nurse

  • head nurse: y tá trưởng, điều dưỡng trưởng
  • registered nurse: y tá chính quy có chứng chỉ
  • nurse someone back to health: chăm sóc ai bình phục sức khỏe

Từ đồng nghĩa

  • caregiver: người chăm sóc y tế
  • medical attendant: nhân viên điều dưỡng

Mẹo ghi nhớ

Nở nụ cười (Nurse) ân cần, người y tá chăm sóc bệnh nhân tận tình chu đáo.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →