Symptom là gì?

/ˈsɪmptəm/Danh từ

Symptom nghĩa là Triệu chứng

Hình minh họa từ Symptom - Triệu chứng

Ví dụ với Symptom

  • Fever and persistent coughing are common symptoms of flu.

    Sốt và ho dai dẳng là những triệu chứng phổ biến của bệnh cúm

  • A1Fever and a sore throat are typical symptoms of a cold.

    Sốt và đau họng là những triệu chứng điển hình của bệnh cảm lạnh.

  • B1Patients exhibiting atypical symptoms should undergo comprehensive diagnostic imaging.

    Bệnh nhân có triệu chứng không điển hình nên được chụp chẩn đoán hình ảnh toàn diện.

  • B2Palliative therapies aim to provide symptom relief and enhance comfort rather than curative eradication.

    Các liệu pháp chăm sóc giảm nhẹ nhằm mang lại sự thuyên giảm triệu chứng hơn là chữa khỏi hoàn toàn.

Cụm từ thường đi với Symptom

  • common symptom: triệu chứng phổ biến
  • show symptoms: xuất hiện triệu chứng bệnh
  • symptom relief: làm thuyên giảm triệu chứng

Từ đồng nghĩa

  • sign: dấu hiệu bệnh
  • manifestation: biểu hiện

Mẹo ghi nhớ

Sợ im tăm (Symptom) tiếng khi bác sĩ hỏi về các triệu chứng bất thường trong người.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →