Prescription là gì?

/prɪˈskrɪpʃn/Danh từ

Prescription nghĩa là Đơn thuốc

Hình minh họa từ Prescription - Đơn thuốc

Ví dụ với Prescription

  • The doctor wrote a prescription for antibiotics to treat the infection.

    Bác sĩ đã kê đơn thuốc kháng sinh để điều trị nhiễm trùng

  • A1The doctor wrote a prescription for pain medicine.

    Bác sĩ đã kê một đơn thuốc giảm đau.

  • B1You must present an official signed prescription to purchase regulated antibiotics.

    Bạn phải xuất trình đơn thuốc có chữ ký chính thức để mua kháng sinh thuộc diện kiểm soát.

  • B2Electronic prescription systems eliminate pharmacist handwriting deciphering errors and flag lethal contraindications.

    Hệ thống kê đơn điện tử loại bỏ lỗi đọc chữ viết tay của bác sĩ và cảnh báo chống chỉ định nguy hiểm.

Cụm từ thường đi với Prescription

  • write a prescription: kê đơn thuốc
  • prescription glasses: kính thuốc có độ
  • fill a prescription: lấy thuốc theo đơn

Từ đồng nghĩa

  • doctor order: chỉ định của bác sĩ
  • recipe: công thức kê đơn

Từ trái nghĩa

  • over-the-counter: thuốc không cần kê đơn

Mẹo ghi nhớ

Bờ re kẹp sếp (Prescription) cẩn thận cầm tờ đơn thuốc ra hiệu thuốc mua thuốc.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →