acupuncture là gì?

/ˈækjupʌŋktʃə/Danh từ

acupuncture nghĩa là phương pháp châm cứu cổ truyền

Hình minh họa từ acupuncture - phương pháp châm cứu cổ truyền

Ví dụ với acupuncture

  • We can see a acupuncture here.

    Chúng ta có thể thấy một phương pháp châm cứu cổ truyền ở đây.

  • A1We can see a acupuncture here.

    Chúng ta có thể thấy một phương pháp châm cứu cổ truyền ở đây.

  • B1Understanding the role of acupuncture is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của phương pháp châm cứu cổ truyền là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how acupuncture influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy phương pháp châm cứu cổ truyền ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với acupuncture

  • common acupuncture: phương pháp châm cứu cổ truyền phổ biến
  • essential acupuncture: phương pháp châm cứu cổ truyền thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • needle therapy: thuật châm cứu

Mẹo ghi nhớ

Liệu pháp châm cứu acupuncture đả thông kinh mạch giảm đau nhức xương khớp hiệu quả.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →