anesthesia là gì?

/ˌænəsˈθiːziə/n.

anesthesia nghĩa là thuốc gây mê gây tê phẫu thuật

Hình minh họa từ anesthesia - thuốc gây mê gây tê phẫu thuật

Ví dụ với anesthesia

  • We can see a anesthesia here.

    Chúng ta có thể thấy một thuốc gây mê gây tê phẫu thuật ở đây.

  • A1We can see a anesthesia here.

    Chúng ta có thể thấy một thuốc gây mê gây tê phẫu thuật ở đây.

  • B1Understanding the role of anesthesia is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thuốc gây mê gây tê phẫu thuật là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how anesthesia influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thuốc gây mê gây tê phẫu thuật ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với anesthesia

  • common anesthesia: thuốc gây mê gây tê phẫu thuật phổ biến
  • essential anesthesia: thuốc gây mê gây tê phẫu thuật thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • loss of sensation: sự gây mê

Mẹo ghi nhớ

Bác sĩ gây mê tiêm thuốc anesthesia giúp bệnh nhân chìm vào giấc ngủ êm dịu không đau đớn.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →