pediatrics là gì?
pediatrics nghĩa là khoa nhi chăm sóc trẻ em

Ví dụ với pediatrics
We can see a pediatrics here.
Chúng ta có thể thấy một khoa nhi chăm sóc trẻ em ở đây.
A1We can see a pediatrics here.
Chúng ta có thể thấy một khoa nhi chăm sóc trẻ em ở đây.
B1Understanding the role of pediatrics is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của khoa nhi chăm sóc trẻ em là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how pediatrics influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khoa nhi chăm sóc trẻ em ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với pediatrics
- common pediatrics: khoa nhi chăm sóc trẻ em phổ biến
- essential pediatrics: khoa nhi chăm sóc trẻ em thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- child healthcare: nhi khoa
Mẹo ghi nhớ
Khoa nhi pediatrics ân cần khám chữa bệnh cho các bé nhỏ tuổi mau khỏe mạnh.
Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe
- pharmaceutical thuộc về dược phẩm điều chế thuốc
- psychiatry chuyên khoa tâm thần học
- radiology khoa chẩn đoán hình ảnh X-quang
- stethoscope ống nghe bác sĩ khám bệnh
- antidote thuốc giải độc cứu sinh
- epidemiology dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh
- hygienic hợp vệ sinh sạch sẽ an toàn
- antibacterial có tính kháng khuẩn diệt vi khuẩn
- cardiovascular thuộc hệ tim mạch tuần hoàn
- convalescence thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm
- rehabilitation sự phục hồi chức năng vận động
- jurisdiction thẩm quyền tài phán quyền xét xử