antiseptic là gì?

/ˌæntiˈseptɪk/Danh từ

antiseptic nghĩa là dung dịch sát trùng vết thương

Hình minh họa từ antiseptic - dung dịch sát trùng vết thương

Ví dụ với antiseptic

  • We can see a antiseptic here.

    Chúng ta có thể thấy một dung dịch sát trùng vết thương ở đây.

  • A1We can see a antiseptic here.

    Chúng ta có thể thấy một dung dịch sát trùng vết thương ở đây.

  • B1Understanding the role of antiseptic is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của dung dịch sát trùng vết thương là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how antiseptic influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy dung dịch sát trùng vết thương ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với antiseptic

  • common antiseptic: dung dịch sát trùng vết thương phổ biến
  • essential antiseptic: dung dịch sát trùng vết thương thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Rửa sạch vết trầy xước bằng dung dịch sát trùng antiseptic để ngăn ngừa nhiễm khuẩn.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →