allergen là gì?

/ˈælədʒən/n.

allergen nghĩa là dị nguyên gây dị ứng

Hình minh họa từ allergen - dị nguyên gây dị ứng

Ví dụ với allergen

  • We can see a allergen here.

    Chúng ta có thể thấy một dị nguyên gây dị ứng ở đây.

  • A1We can see a allergen here.

    Chúng ta có thể thấy một dị nguyên gây dị ứng ở đây.

  • B1Understanding the role of allergen is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của dị nguyên gây dị ứng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how allergen influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy dị nguyên gây dị ứng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với allergen

  • common allergen: dị nguyên gây dị ứng phổ biến
  • essential allergen: dị nguyên gây dị ứng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • allergy trigger: tác nhân dị ứng

Mẹo ghi nhớ

Phấn hoa là một dị nguyên allergen phổ biến khiến nhiều người hắt hơi sổ mũi mùa xuân.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →