Allergy là gì?

/ˈælərdʒi/Danh từ

Allergy nghĩa là Dị ứng

Hình minh họa từ Allergy - Dị ứng

Ví dụ với Allergy

  • He suffers from a severe peanut allergy and carries medication.

    Anh ấy bị dị ứng đậu phộng nghiêm trọng và luôn mang theo thuốc

  • A1She has a severe peanut allergy and carries an adrenaline auto-injector.

    Cô ấy bị dị ứng đậu phộng nặng và luôn mang theo bút tiêm adrenaline tự động.

  • B1Antihistamine tablets alleviate sneezing and itchy eyes provoked by seasonal pollen allergies.

    Viên uống kháng histamine làm dịu cơn hắt hơi và ngứa mắt do dị ứng phấn hoa theo mùa.

  • B2Severe food allergies trigger anaphylactic shock characterized by acute bronchospasm and cardiovascular collapse.

    Dị ứng thực phẩm nghiêm trọng gây sốc phản vệ biểu hiện qua co thắt phế quản cấp và trụy tim mạch.

Cụm từ thường đi với Allergy

  • peanut allergy: dị ứng đậu phộng
  • allergic reaction: phản ứng dị ứng
  • seasonal allergy: dị ứng theo mùa (phấn hoa)

Từ đồng nghĩa

  • hypersensitivity: tình trạng quá mẫn

Từ trái nghĩa

  • tolerance: sự dung nạp

Mẹo ghi nhớ

Á lơ đi (Allergy) phấn hoa là hắt hơi đỏ mắt vì cơ địa dị ứng.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →