Allergy là gì?
Allergy nghĩa là Dị ứng

Ví dụ với Allergy
He suffers from a severe peanut allergy and carries medication.
Anh ấy bị dị ứng đậu phộng nghiêm trọng và luôn mang theo thuốc
A1She has a severe peanut allergy and carries an adrenaline auto-injector.
Cô ấy bị dị ứng đậu phộng nặng và luôn mang theo bút tiêm adrenaline tự động.
B1Antihistamine tablets alleviate sneezing and itchy eyes provoked by seasonal pollen allergies.
Viên uống kháng histamine làm dịu cơn hắt hơi và ngứa mắt do dị ứng phấn hoa theo mùa.
B2Severe food allergies trigger anaphylactic shock characterized by acute bronchospasm and cardiovascular collapse.
Dị ứng thực phẩm nghiêm trọng gây sốc phản vệ biểu hiện qua co thắt phế quản cấp và trụy tim mạch.
Cụm từ thường đi với Allergy
- peanut allergy: dị ứng đậu phộng
- allergic reaction: phản ứng dị ứng
- seasonal allergy: dị ứng theo mùa (phấn hoa)
Từ đồng nghĩa
- hypersensitivity: tình trạng quá mẫn
Từ trái nghĩa
- tolerance: sự dung nạp
Mẹo ghi nhớ
Á lơ đi (Allergy) phấn hoa là hắt hơi đỏ mắt vì cơ địa dị ứng.
Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe
- diagnosis sự chẩn đoán bệnh
- prognosis tiên lượng tiến triển bệnh
- chronic mãn tính kéo dài kinh niên
- antibiotic thuốc kháng sinh
- quarantine sự cách ly kiểm dịch phòng dịch
- acupuncture phương pháp châm cứu cổ truyền
- allergen dị nguyên gây dị ứng
- anesthesia thuốc gây mê gây tê phẫu thuật
- antiseptic dung dịch sát trùng vết thương
- cardiology khoa tim mạch
- defibrillator máy sốc điện tim cấp cứu
- dermatology chuyên khoa da liễu