Immunity là gì?

/ɪˈmjuːnəti/Danh từ

Immunity nghĩa là Hệ miễn dịch

Hình minh họa từ Immunity - Hệ miễn dịch

Ví dụ với Immunity

  • Regular physical exercise helps strengthen your natural immunity.

    Tập thể dục đều đặn giúp tăng cường hệ miễn dịch tự nhiên của bạn

  • A1Eating vitamin-rich citrus fruits helps boost your natural immunity.

    Ăn các loại trái cây họ cam quýt giàu vitamin giúp tăng cường hệ miễn dịch tự nhiên của bạn.

  • B1Achieving herd immunity requires at least eighty percent vaccination coverage across the populace.

    Đạt được miễn dịch cộng đồng đòi hỏi ít nhất tám mươi phần trăm dân số phải được tiêm chủng.

  • B2Autoimmune disorders arise when the adaptive immunity mistakenly launches cytotoxic attacks against self-antigens.

    Các chứng rối loạn tự miễn phát sinh khi hệ miễn dịch thích ứng tấn công nhầm vào kháng nguyên bản thân.

Cụm từ thường đi với Immunity

  • herd immunity: miễn dịch cộng đồng
  • boost immunity: tăng cường hệ miễn dịch
  • diplomatic immunity: quyền miễn trừ ngoại giao

Từ đồng nghĩa

  • resistance: sức đề kháng
  • protection: sự bảo vệ miễn nhiễm

Từ trái nghĩa

  • susceptibility: tính nhạy cảm, dễ mắc bệnh
  • vulnerability: sự dễ bị tổn thương

Mẹo ghi nhớ

Im mù nín (Immunity) trước virus vì đã có hệ miễn dịch kiên cố bảo vệ cơ thể.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →