bailiff là gì?

/ˈbeɪlɪf/Danh từ

bailiff nghĩa là thừa phát lại chấp hành viên tòa án

Hình minh họa từ bailiff - thừa phát lại chấp hành viên tòa án

Ví dụ với bailiff

  • We can see a bailiff here.

    Chúng ta có thể thấy một thừa phát lại chấp hành viên tòa án ở đây.

  • A1We can see a bailiff here.

    Chúng ta có thể thấy một thừa phát lại chấp hành viên tòa án ở đây.

  • B1Understanding the role of bailiff is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thừa phát lại chấp hành viên tòa án là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how bailiff influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thừa phát lại chấp hành viên tòa án ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với bailiff

  • common bailiff: thừa phát lại chấp hành viên tòa án phổ biến
  • essential bailiff: thừa phát lại chấp hành viên tòa án thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • court officer: chấp hành viên

Mẹo ghi nhớ

Chấp hành viên bailiff thi hành quyết định niêm phong tài sản theo lệnh tòa.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →