affidavit là gì?

/ˌæfəˈdeɪvɪt/n.

affidavit nghĩa là bản tuyên thệ khai báo có thị thực

Hình minh họa từ affidavit - bản tuyên thệ khai báo có thị thực

Ví dụ với affidavit

  • We can see a affidavit here.

    Chúng ta có thể thấy một bản tuyên thệ khai báo có thị thực ở đây.

  • A1We can see a affidavit here.

    Chúng ta có thể thấy một bản tuyên thệ khai báo có thị thực ở đây.

  • B1Understanding the role of affidavit is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bản tuyên thệ khai báo có thị thực là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how affidavit influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bản tuyên thệ khai báo có thị thực ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với affidavit

  • common affidavit: bản tuyên thệ khai báo có thị thực phổ biến
  • essential affidavit: bản tuyên thệ khai báo có thị thực thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • sworn statement: bản khai tuyên thệ

Mẹo ghi nhớ

Nhân chứng ký tên vào bản affidavit tuyên thệ làm chứng trước sự chứng kiến của công chứng viên.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →