Snooze là gì?

/snuːz/v.

Snooze nghĩa là Chợp mắt, báo lại (báo thức)

Hình minh họa từ Snooze - Chợp mắt, báo lại (báo thức)

Ví dụ với Snooze

  • He pressed the snooze button to sleep for ten more minutes.

    Anh ấy bấm nút hoãn báo thức để ngủ thêm mười phút nữa

  • A1I hit the snooze button three times before finally getting out of bed.

    Tôi đã bấm nút báo lại ba lần trước khi chịu rời khỏi giường.

  • B1A twenty-minute midday snooze restores cognitive alertness without inducing groggy sleep inertia.

    Chợp mắt hai mươi phút giữa ngày giúp phục hồi sự tỉnh táo mà không gây cảm giác lờ đờ uể oải.

  • B2Sleep doctors advise against repetitive alarm snoozing as fragmented wakeups disrupt circadian cycles.

    Các bác sĩ giấc ngủ khuyên không nên bấm hoãn báo thức liên tục vì thức giấc chập chờn phá vỡ nhịp sinh học.

Cụm từ thường đi với Snooze

  • hit the snooze button: bấm nút báo lại (chuông báo thức)
  • afternoon snooze: giấc ngủ ngắn buổi chiều
  • take a quick snooze: chợp mắt một lát

Từ đồng nghĩa

  • catnap: giấc ngủ chợp mắt ngắn
  • doze: ngủ gật

Từ trái nghĩa

  • wake up: thức dậy

Mẹo ghi nhớ

Sợ nợ nần (Snooze) nên bấm nút báo lại ngủ rốn thêm năm phút nữa thôi.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →