Bedspread là gì?

/ˈbedspred/Danh từ

Bedspread nghĩa là Khăn trải giường phủ ngoài, ga phủ

Hình minh họa từ Bedspread - Khăn trải giường phủ ngoài, ga phủ

Ví dụ với Bedspread

  • An elegant embroidered bedspread gave the master bedroom a five-star hotel appearance.

    Khăn phủ giường thêu sang trọng đã mang lại cho phòng ngủ chính vẻ đẹp như khách sạn 5 sao

  • A1She spread a bright floral bedspread over her bed.

    Cô ấy trải một chiếc khăn phủ hoa tươi sáng lên giường của mình.

  • B1Removing the decorative bedspread before sleeping keeps it clean and dust-free.

    Bỏ khăn phủ giường trang trí ra trước khi ngủ giúp giữ cho nó luôn sạch sẽ và không bám bụi.

  • B2Traditional artisans weave elaborate jacquard bedspreads using centuries-old heritage looms.

    Các nghệ nhân truyền thống dệt những tấm khăn phủ giường jacquard tinh xảo bằng khung cửi di sản hàng thế kỷ.

Cụm từ thường đi với Bedspread

  • quilted bedspread: khăn trải giường chần bông
  • cotton bedspread: ga phủ giường cotton
  • fold the bedspread: gấp khăn phủ giường

Từ đồng nghĩa

  • bedcover: khăn phủ giường
  • counterpane: mền phủ

Mẹo ghi nhớ

Bét sờ bét (Bedspread) - trải tấm ga phủ lên giường cho phẳng phiu không bị bét xì.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →