Headboard là gì?

/ˈhedbɔːrd/Danh từ

Headboard nghĩa là Tấm ván đầu giường, thành đầu giường

Hình minh họa từ Headboard - Tấm ván đầu giường, thành đầu giường

Ví dụ với Headboard

  • An upholstered velvet headboard adds both comfort and acoustic warmth to the bedroom.

    Thành đầu giường bọc nhung vừa tăng sự thoải mái vừa mang lại sự ấm cúng cách âm cho phòng ngủ

  • A1He leaned against the headboard while reading a bedtime story.

    Cậu bé tựa vào đầu giường trong khi đọc truyện trước giờ đi ngủ.

  • B1They chose a tufted headboard that matched the navy blue curtains of their room.

    Họ chọn một tấm thành đầu giường chần nút hợp với rèm cửa màu xanh nước biển trong phòng.

  • B2Custom acoustic headboards absorb ambient reverberations, creating serene master bedroom sleeping environments.

    Thành đầu giường cách âm được đóng riêng giúp triệt tiêu tiếng vang môi trường xung quanh, tạo không gian ngủ thanh tịnh.

Cụm từ thường đi với Headboard

  • cushioned headboard: thành đầu giường có đệm
  • wooden headboard: tấm ván đầu giường bằng gỗ
  • lean against the headboard: tựa lưng vào đầu giường

Từ đồng nghĩa

  • bedhead: đầu giường

Mẹo ghi nhớ

Hét bo (Headboard) - tựa đầu vào tấm ván đầu giường rồi hét hò thư giãn.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →