flat sheet là gì?

/ˌflæt ˈʃiːt/Danh từ

flat sheet nghĩa là tấm ga trải phẳng lót trên

Hình minh họa từ flat sheet - tấm ga trải phẳng lót trên

Ví dụ với flat sheet

  • We can see a flat sheet here.

    Chúng ta có thể thấy một tấm ga trải phẳng lót trên ở đây.

  • A1We can see a flat sheet here.

    Chúng ta có thể thấy một tấm ga trải phẳng lót trên ở đây.

  • B1Understanding the role of flat sheet is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tấm ga trải phẳng lót trên là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how flat sheet influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tấm ga trải phẳng lót trên ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với flat sheet

  • common flat sheet: tấm ga trải phẳng lót trên phổ biến
  • essential flat sheet: tấm ga trải phẳng lót trên thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • top bed sheet: ga phủ giường

Mẹo ghi nhớ

Trải phẳng tấm ga lót flat sheet cotton mềm mại thoáng khí cho giấc ngủ mát lành.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →