canopy bed là gì?

/ˈkænəpi bed/Danh từ

canopy bed nghĩa là chiếc giường có cọc giăng rèm

Hình minh họa từ canopy bed - chiếc giường có cọc giăng rèm

Ví dụ với canopy bed

  • We can see a canopy bed here.

    Chúng ta có thể thấy một chiếc giường có cọc giăng rèm ở đây.

  • A1We can see a canopy bed here.

    Chúng ta có thể thấy một chiếc giường có cọc giăng rèm ở đây.

  • B1Understanding the role of canopy bed is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chiếc giường có cọc giăng rèm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how canopy bed influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chiếc giường có cọc giăng rèm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với canopy bed

  • common canopy bed: chiếc giường có cọc giăng rèm phổ biến
  • essential canopy bed: chiếc giường có cọc giăng rèm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • four-poster bed: giường có rèm buông

Mẹo ghi nhớ

Chiếc giường hoàng gia canopy bed giăng rèm voan trắng lãng mạn như cổ tích.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →