bedpost là gì?

/ˈbedpəʊst/Danh từ

bedpost nghĩa là cột chân giường chạm khắc

Hình minh họa từ bedpost - cột chân giường chạm khắc

Ví dụ với bedpost

  • We can see a bedpost here.

    Chúng ta có thể thấy một cột chân giường chạm khắc ở đây.

  • A1We can see a bedpost here.

    Chúng ta có thể thấy một cột chân giường chạm khắc ở đây.

  • B1Understanding the role of bedpost is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cột chân giường chạm khắc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how bedpost influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cột chân giường chạm khắc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với bedpost

  • common bedpost: cột chân giường chạm khắc phổ biến
  • essential bedpost: cột chân giường chạm khắc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • bed pole: cọc góc giường

Mẹo ghi nhớ

Cột bedpost chân giường tiện gỗ tròn vững chãi nâng đỡ khung giường.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →