Pillow là gì?

/ˈpɪloʊ/Danh từ

Pillow nghĩa là Cái gối

Hình minh họa từ Pillow - Cái gối

Ví dụ với Pillow

  • Sleeping on high pillows hurts my neck.

    Ngủ gối đầu trên gối cao làm tôi bị đau cổ

  • A1I sleep best with two soft feather pillows beneath my head.

    Tôi ngủ ngon nhất khi kê hai chiếc gối lông vũ mềm mại dưới đầu.

  • B1Hypoallergenic silk pillowcases prevent facial friction creases and reduce hair breakage during sleep.

    Vỏ gối bằng lụa chống dị ứng ngăn nếp nhăn do ma sát trên mặt và giảm gãy rụng tóc khi ngủ.

  • B2Ergonomic cervical contour pillows align cervical vertebrae naturally throughout restorative REM sleep phases.

    Gối công thái học lượn sóng nâng đỡ đốt sống cổ tự nhiên trong suốt các giai đoạn giấc ngủ REM.

Cụm từ thường đi với Pillow

  • feather pillow: gối lông vũ
  • pillow fight: trò chơi đập gối vui nhộn
  • rest one head on a pillow: gối đầu lên chiếc gối êm

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Phi lâu (Pillow) về nhà chỉ mong được đặt đầu lên chiếc gối êm.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →