Bunk bed là gì?

/ˈbʌŋk bed/Danh từ

Bunk bed nghĩa là Giường tầng

Hình minh họa từ Bunk bed - Giường tầng

Ví dụ với Bunk bed

  • The two brothers shared a sturdy wooden bunk bed in their room.

    Hai anh em ngủ chung chiếc giường tầng bằng gỗ chắc chắn trong phòng

  • A1The two brothers share a sturdy wooden bunk bed in their room.

    Hai anh em ngủ chung một chiếc giường tầng bằng gỗ chắc chắn trong phòng.

  • B1Installing a bunk bed with integrated storage drawers maximizes floor space in compact children bedrooms.

    Lắp đặt giường tầng có ngăn kéo lưu trữ tích hợp giúp tối đa hóa diện tích sàn trong phòng ngủ nhỏ của trẻ.

  • B2Youth hostels configure modular metal bunk beds equipped with individual reading lamps and privacy curtains.

    Các nhà nghỉ thanh niên bố trí giường tầng kim loại module có đèn đọc sách riêng và rèm che riêng tư.

Cụm từ thường đi với Bunk bed

  • sleep in a bunk bed: ngủ trên giường tầng
  • wooden bunk bed: giường tầng bằng gỗ
  • top bunk: tầng trên của giường tầng

Từ đồng nghĩa

  • tiered bed: giường xếp tầng

Từ trái nghĩa

  • single bed: giường đơn

Mẹo ghi nhớ

Bắn kẹt (Bunk bed) trèo thang leo lên tầng trên của chiếc giường tầng.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →