Crib là gì?

/krɪb/Danh từ

Crib nghĩa là Cũi trẻ em, giường cũi em bé

Hình minh họa từ Crib - Cũi trẻ em, giường cũi em bé

Ví dụ với Crib

  • The newborn baby slept soundly inside the wooden crib beside her parents’ bed.

    Em bé sơ sinh ngủ say giấc bên trong chiếc cũi gỗ cạnh giường của bố mẹ

  • A1We bought a white wooden crib for our new baby daughter.

    Chúng tôi đã mua một chiếc cũi gỗ màu trắng cho con gái mới sinh của mình.

  • B1Pediatric sleep guidelines recommend placing babies on their backs in bare cribs without loose pillows.

    Hướng dẫn giấc ngủ nhi khoa khuyên nên đặt trẻ nằm ngửa trong cũi trống không có gối mềm.

  • B2Convertible crib designs adapt dynamically into toddler beds, extending product utility across developmental stages.

    Thiết kế cũi đa năng có thể chuyển đổi thành giường cho trẻ mới biết đi, kéo dài công năng sản phẩm qua các giai đoạn phát triển.

Cụm từ thường đi với Crib

  • baby crib: cũi em bé
  • wooden crib: cũi bằng gỗ
  • sleep in a crib: ngủ trong cũi

Từ đồng nghĩa

  • cot: giường cũi trẻ em

Mẹo ghi nhớ

Cờ ríp (Crib) - đặt em bé vào chiếc cũi gỗ an toàn ngủ ngon giấc.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →