Pyjamas là gì?

/pəˈdʒɑːməz/Danh từ

Pyjamas nghĩa là Bộ đồ ngủ

Hình minh họa từ Pyjamas - Bộ đồ ngủ

Ví dụ với Pyjamas

  • Children changed into clean pyjamas before bedtime stories.

    Lũ trẻ thay đồ ngủ sạch sẽ trước giờ nghe kể chuyện trước khi ngủ

  • A1Change into your clean pyjamas and brush your teeth before bed.

    Hãy thay bộ đồ ngủ sạch và đánh răng trước khi lên giường đi ngủ nhé.

  • B1Breathable organic cotton pyjamas prevent night sweats and improve cutaneous comfort.

    Bộ đồ ngủ bằng cotton hữu cơ thoáng khí ngăn ngừa mồ hôi trộm ban đêm và tăng sự dễ chịu cho làn da.

  • B2Luxury loungewear fashion labels reinvent silk tailored pyjamas as chic daytime streetwear separates.

    Các nhãn hàng thời trang mặc nhà xa xỉ biến tấu pijama lụa may đo thành trang phục dạo phố ban ngày sành điệu.

Cụm từ thường đi với Pyjamas

  • cotton pyjamas: bộ đồ ngủ cotton mềm
  • put on pyjamas: mặc đồ ngủ pijama
  • pair of pyjamas: bộ quần áo ngủ

Từ đồng nghĩa

  • sleepwear: đồ mặc ngủ
  • nightwear: quần áo ngủ

Từ trái nghĩa

  • daywear: đồ mặc ban ngày

Mẹo ghi nhớ

Pijama (Pyjamas) vải cotton mềm mại thoáng mát ru ta vào giấc ngủ say.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →