Pyjamas là gì?
Pyjamas nghĩa là Bộ đồ ngủ

Ví dụ với Pyjamas
Children changed into clean pyjamas before bedtime stories.
Lũ trẻ thay đồ ngủ sạch sẽ trước giờ nghe kể chuyện trước khi ngủ
A1Change into your clean pyjamas and brush your teeth before bed.
Hãy thay bộ đồ ngủ sạch và đánh răng trước khi lên giường đi ngủ nhé.
B1Breathable organic cotton pyjamas prevent night sweats and improve cutaneous comfort.
Bộ đồ ngủ bằng cotton hữu cơ thoáng khí ngăn ngừa mồ hôi trộm ban đêm và tăng sự dễ chịu cho làn da.
B2Luxury loungewear fashion labels reinvent silk tailored pyjamas as chic daytime streetwear separates.
Các nhãn hàng thời trang mặc nhà xa xỉ biến tấu pijama lụa may đo thành trang phục dạo phố ban ngày sành điệu.
Cụm từ thường đi với Pyjamas
- cotton pyjamas: bộ đồ ngủ cotton mềm
- put on pyjamas: mặc đồ ngủ pijama
- pair of pyjamas: bộ quần áo ngủ
Từ đồng nghĩa
- sleepwear: đồ mặc ngủ
- nightwear: quần áo ngủ
Từ trái nghĩa
- daywear: đồ mặc ban ngày
Mẹo ghi nhớ
Pijama (Pyjamas) vải cotton mềm mại thoáng mát ru ta vào giấc ngủ say.
Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ
- Snooze Chợp mắt, báo lại (báo thức)
- Insomnia Chứng mất ngủ
- Alarm Chuông báo thức
- Bunk bed Giường tầng
- Pillowcase Vỏ gối, áo gối
- Alarm clock Đồng hồ báo thức
- Bedspread Khăn trải giường phủ ngoài, ga phủ
- Headboard Tấm ván đầu giường, thành đầu giường
- Crib Cũi trẻ em, giường cũi em bé
- Quilt Chăn chần bông hoa văn, mền ghép vải
- Nightlight Đèn ngủ nhỏ cắm tường
- Valance Rèm yếm trang trí chân giường / diềm rèm cửa sổ