Bay là gì?

/beɪ/Danh từ

Bay nghĩa là Vịnh (biển)

Hình minh họa từ Bay - Vịnh (biển)

Ví dụ với Bay

  • Ha Long Bay features thousands of towering limestone islands topped by rainforests.

    Vịnh Hạ Long nổi bật với hàng ngàn đảo đá vôi cao chót vót phủ rừng nhiệt đới

  • A1We boarded a traditional wooden cruise ship to tour the peaceful bay.

    Chúng tôi lên một chiếc tàu du lịch gỗ truyền thống để tham quan vùng vịnh yên bình.

  • B1Fishermen anchored their boats inside the sheltered bay to escape the incoming storm.

    Ngư dân đã neo thuyền bên trong vịnh kín gió để tránh cơn bão đang kéo đến.

  • B2Tidal flushing rates govern nutrient residency and eutrophication cycles across semi-enclosed marine bays.

    Tốc độ thau rửa thủy triều chi phối sự lưu đọng chất dinh dưỡng và chu kỳ phú dưỡng trên các vịnh biển nửa kín.

Cụm từ thường đi với Bay

  • Ha Long Bay: Vịnh Hạ Long
  • sheltered bay: vịnh kín gió sóng êm
  • bay area: khu vực ven vịnh

Từ đồng nghĩa

  • cove: vũng vịnh nhỏ
  • gulf: vịnh biển lớn
  • inlet: lạch biển ăn sâu vào đất liền

Mẹo ghi nhớ

Bay (Bay) - đàn chim hải âu bay lượn trên mặt nước vịnh biển êm ả.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →