crater là gì?

/ˈkreɪtə/Danh từ

crater nghĩa là miệng núi lửa

Hình minh họa từ crater - miệng núi lửa

Ví dụ với crater

  • A deep freshwater lake has formed inside the extinct crater.

    Một hồ nước ngọt sâu đã hình thành bên trong miệng núi lửa đã tắt.

  • A1We walked along the rim of the volcano crater.

    Chúng tôi đi dạo dọc theo vành miệng núi lửa.

  • B1Meteorite impacts created thousands of visible craters across the moon's barren surface.

    Các vụ va chạm thiên thạch đã tạo ra hàng ngàn miệng hố có thể nhìn thấy trên bề mặt cằn cỗi của mặt trăng.

  • B2Volcanologists sampled boiling sulfurous gases venting from the active crater floor.

    Các nhà núi lửa học đã lấy mẫu khí lưu huỳnh sôi sục thoát ra từ đáy miệng núi lửa đang hoạt động.

Cụm từ thường đi với crater

  • volcanic crater: miệng núi lửa
  • impact crater: hố va chạm thiên thạch

Mẹo ghi nhớ

Crater như chiếc bát đá khổng lồ do núi lửa hoặc thiên thạch tạo ra.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →