geyser là gì?
geyser nghĩa là mạch nước phun ngầm

Ví dụ với geyser
Water shot high into the air from the hot geyser.
Nước bắn lên cao vào không trung từ mạch nước phun nóng.
A1Water shot high into the air from the hot geyser.
Nước bắn lên cao vào không trung từ mạch nước phun nóng.
B1Old Faithful is a famous geothermal geyser that erupts boiling water and steam with remarkable regularity.
Old Faithful là một mạch nước ngầm địa nhiệt nổi tiếng phun nước sôi và hơi nước với độ đều đặn đáng kể.
B2Hydrothermal pressure chambers deep subterranean trap superheated water until flash-boiling steam triggers violent surface geyser discharge.
Các buồng áp suất thủy nhiệt sâu dưới lòng đất giữ nước quá nhiệt cho đến khi hơi nước sôi bùng phát kích hoạt sự xả mạch nước phun dữ dội lên bề mặt.
Cụm từ thường đi với geyser
- erupting geyser: mạch nước ngầm đang phun trào
- natural geyser: mạch nước phun tự nhiên
Từ đồng nghĩa
- thermal spring: suối nước nóng phun
Mẹo ghi nhớ
Geyser cột nước nóng sôi sục phun vọt thẳng lên trời cao từ lòng đất.
Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh
- mesa núi đỉnh bằng cao nguyên
- delta vùng đồng bằng châu thổ cửa sông
- crevasse khe nứt sâu trên sông băng
- inlet vịnh nhỏ hẹp / lạch biển
- cove vũng biển kín gió
- shoal bãi cạn / bãi cát ngầm
- strait eo biển
- isthmus eo đất
- tributary nhánh sông con
- basin lưu vực sông
- butte ngọn núi trơ trọi
- escarpment vách dốc thoai thoải