tributary là gì?

/ˈtrɪbjətəri/Danh từ

tributary nghĩa là nhánh sông con

Hình minh họa từ tributary - nhánh sông con

Ví dụ với tributary

  • We can see a tributary here.

    Chúng ta có thể thấy một nhánh sông con ở đây.

  • A1We can see a tributary here.

    Chúng ta có thể thấy một nhánh sông con ở đây.

  • B1Understanding the role of tributary is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhánh sông con là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how tributary influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhánh sông con ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với tributary

  • common tributary: nhánh sông con phổ biến
  • essential tributary: nhánh sông con thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • feeder river: nhánh sông

Mẹo ghi nhớ

Nhánh sông tributary đổ dòng nước trong vào con sông cái lớn.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →