bog là gì?

/bɒɡ/Danh từ

bog nghĩa là đầm lầy than bùn

Hình minh họa từ bog - đầm lầy than bùn

Ví dụ với bog

  • We can see a bog here.

    Chúng ta có thể thấy một đầm lầy than bùn ở đây.

  • A1We can see a bog here.

    Chúng ta có thể thấy một đầm lầy than bùn ở đây.

  • B1Understanding the role of bog is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đầm lầy than bùn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how bog influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đầm lầy than bùn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với bog

  • common bog: đầm lầy than bùn phổ biến
  • essential bog: đầm lầy than bùn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • peat wetland: đầm than bùn

Mẹo ghi nhớ

Đầm than bùn bog giữ nước chua ướt nơi rêu than bùn phát triển.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →