Coast là gì?

/koʊst/Danh từ

Coast nghĩa là Bờ biển

Hình minh họa từ Coast - Bờ biển

Ví dụ với Coast

  • We drive along the coast of Soundthern Vietnam in our summer journey.

    Chúng tôi lái xe dọc bờ biển miền Nam Việt Nam trong chuyến đi mùa hè của mình

  • A1We rented a lovely beach bungalow along the sunny coast.

    Chúng tôi thuê một căn nhà gỗ nhỏ đáng yêu ven bờ biển đầy nắng.

  • B1Wait until the coast is clear before sneaking out through the back door.

    Hãy đợi đến khi không còn ai trông chừng trước khi lẻn ra bằng cửa sau.

  • B2Severe winter storms caused catastrophic erosion along vulnerable Atlantic coastlines.

    Những trận bão mùa đông dữ dội đã gây xói mòn thảm khốc dọc theo các bờ biển Đại Tây Dương xung yếu.

Cụm từ thường đi với Coast

  • the coast is clear: êm xuôi rồi, không còn nguy hiểm/người giám sát
  • coast to coast: từ bờ đông sang bờ tây (khắp cả nước)
  • coastal town: thị trấn ven biển

Từ đồng nghĩa

  • shoreline: bờ biển
  • seaboard: vùng duyên hải

Từ trái nghĩa

  • inland: vùng nội địa

Mẹo ghi nhớ

Cố (Coast) chạy thật nhanh ra bờ biển đón gió mát lộng.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →