Highland là gì?

/ˈhaɪlənd/Danh từ

Highland nghĩa là Cao nguyên

Hình minh họa từ Highland - Cao nguyên

Ví dụ với Highland

  • Some of Vietnam’s best coffee is grown in Lam Dong Highland.

    Một vài trong số những loại cà phê ngon nhất Việt Nam được trồng ở cao nguyên Lâm Đồng

  • A1The weather in the highlands is cool and breezy.

    Thời tiết ở vùng cao nguyên thật mát mẻ và nhiều gió.

  • B1The Central Highlands of Vietnam produce world-renowned robusta coffee beans.

    Vùng Tây Nguyên của Việt Nam sản xuất những hạt cà phê robusta nổi tiếng thế giới.

  • B2Highland biodiversity exhibits sharp microclimatic stratification across varying elevation bands.

    Đa dạng sinh học vùng cao nguyên thể hiện sự phân tầng vi khí hậu rõ rệt theo các đai độ cao khác nhau.

Cụm từ thường đi với Highland

  • Scottish Highlands: vùng cao nguyên Scotland
  • Central Highlands: vùng Tây Nguyên (Việt Nam)
  • highland climate: khí hậu cao nguyên mát mẻ

Từ đồng nghĩa

  • plateau: cao nguyên
  • tableland: vùng đất cao phẳng

Từ trái nghĩa

  • lowland: vùng đồng bằng thấp

Mẹo ghi nhớ

Hai lần (Highland) lên thăm vùng cao nguyên lộng gió đều ngây ngất cảnh đẹp.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →